adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về phía trong, vào bên trong. Towards the inside. Ví dụ : "The cat curled inwards, seeking warmth. " Con mèo cuộn tròn người vào bên trong, tìm kiếm hơi ấm. direction space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc