Hình nền cho session
BeDict Logo

session

/ˈsɛʃən/

Định nghĩa

noun

Buổi diễn, buổi hòa nhạc ngẫu hứng.

Ví dụ :

Các nhạc sĩ đã tổ chức một buổi diễn ngẫu hứng trong công viên, chơi những giai điệu jazz ứng tác.
noun

Ví dụ :

Hội đồng học sinh của trường đã tổ chức một phiên họp đặc biệt để thảo luận về sự kiện gây quỹ sắp tới.