

improvised
Định nghĩa
adjective
Ngẫu hứng, ứng khẩu, tùy cơ ứng biến.
Ví dụ :
Từ liên quan
improvisation noun
/ˌɪmprəvɪˈzeɪʃən/ /ˌɪmprɒvɪˈzeɪʃən/
Ứng khẩu, ngẫu hứng.
unrehearsed adjective
/ˌʌnriˈhɜːrst/ /ˌʌnriˈhɝːst/
Bộc phát, không chuẩn bị trước.
"Her acceptance speech was so heartfelt and moving because it was completely unrehearsed. "
Bài diễn văn nhận giải của cô ấy chân thành và cảm động đến vậy vì nó hoàn toàn là một bài nói bộc phát, không hề có sự chuẩn bị trước.