noun🔗ShareXuồng, thuyền nhỏ. A small open boat, propelled by oars or paddles, carried as a tender, lifeboat, or pleasure craft on a ship."The yacht's dinghy was used to transport passengers to the nearby beach. "Chiếc xuồng nhỏ của du thuyền được dùng để chở hành khách lên bãi biển gần đó.nauticalsailingvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThuyền cứu sinh bơm hơi. An inflatable rubber life raft."The children inflated the dinghy and played in the lake. "Bọn trẻ bơm cái thuyền cứu sinh bơm hơi lên rồi chơi đùa dưới hồ.nauticalsailingvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi bằng thuyền nhỏ, chèo thuyền nhỏ. To travel by dinghy."The family decided to dinghy across the lake to visit their cabin. "Gia đình quyết định chèo thuyền nhỏ qua hồ để đến thăm căn nhà gỗ của họ.nauticalvehiclesailingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc