Hình nền cho intermit
BeDict Logo

intermit

/ɪntəˈmɪt/

Định nghĩa

verb

Ngắt quãng, gián đoạn, tạm dừng.

Ví dụ :

Tiếng ồn xây dựng sẽ tạm dừng vài tiếng trong giờ ăn trưa.