BeDict Logo

packet

/ˈpak.ɪt/ /ˈpæk.ɪt/
Hình ảnh minh họa cho packet: Gói, kiện, bưu kiện.
 - Image 1
packet: Gói, kiện, bưu kiện.
 - Thumbnail 1
packet: Gói, kiện, bưu kiện.
 - Thumbnail 2
noun

Chiếc tàu chở thư định kỳ đã đến đúng giờ, mang theo những tài liệu quan trọng cho trường học.

Hình ảnh minh họa cho packet: Tấn công bằng gói tin, gửi tràn gói tin.
verb

Tấn công bằng gói tin, gửi tràn gói tin.

Tên hacker đó đã tấn công bằng gói tin máy chủ game online, gửi tràn ngập các yêu cầu giả khiến người chơi không thể đăng nhập được.