Hình nền cho packet
BeDict Logo

packet

/ˈpak.ɪt/ /ˈpæk.ɪt/

Định nghĩa

noun

Gói, bưu kiện nhỏ.

Ví dụ :

Cô ấy mua một gói hạt giống để trồng trong vườn.
noun

Ví dụ :

Chiếc tàu chở thư định kỳ đã đến đúng giờ, mang theo những tài liệu quan trọng cho trường học.
verb

Đóng gói, gửi bằng tàu.

Ví dụ :

Công ty quyết định đóng gói và gửi các tài liệu khẩn cấp cho khách hàng bằng dịch vụ chuyển phát nhanh qua đêm để đảm bảo giao hàng nhanh chóng.
verb

Tấn công bằng gói tin, gửi tràn gói tin.

Ví dụ :

Tên hacker đó đã tấn công bằng gói tin máy chủ game online, gửi tràn ngập các yêu cầu giả khiến người chơi không thể đăng nhập được.