verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra hiệu, báo hiệu. To indicate; to convey or communicate by a signal. Ví dụ : "The teacher signaled the end of the test by ringing a bell. " Giáo viên báo hiệu hết giờ làm bài bằng cách rung chuông. communication signal action sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra hiệu, báo hiệu. To communicate with (a person or system) by a signal. Ví dụ : "Seeing the flames, he ran to the control room and signalled headquarters." Thấy ngọn lửa, anh ta chạy đến phòng điều khiển và báo hiệu cho trụ sở chính. communication signal system action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc