Hình nền cho signaled
BeDict Logo

signaled

/ˈsɪɡnəld/ /ˈsɪɡnəɫd/

Định nghĩa

verb

Ra hiệu, báo hiệu.

Ví dụ :

Giáo viên báo hiệu hết giờ làm bài bằng cách rung chuông.