noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chấm dứt, sự ngừng lại. Cessation; extinction (see without cease). Ví dụ : "The cease of the school bell signaled the end of the lunch break. " Tiếng chuông trường reo báo hiệu sự chấm dứt giờ nghỉ trưa. action outcome event ielts toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngừng, chấm dứt, thôi. To stop. Ví dụ : "And with that, his twitching ceased." Và thế là, tật giật của anh ta cũng ngừng hẳn. action process ielts toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngừng, thôi, chấm dứt. To stop doing (something). Ví dụ : "And with that, he ceased twitching." Và thế là, anh ta hết giật giật. action process ielts toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm dứt, ngừng, hết. To be wanting; to fail; to pass away. Ví dụ : "His enthusiasm for schoolwork ceased after he received a disappointing grade. " Nhiệt huyết học hành của anh ấy hết hẳn sau khi nhận được điểm kém. time action being event ielts toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc