Hình nền cho renovations
BeDict Logo

renovations

/ˌrɛnəˈveɪʃənz/ /ˌrɛnəˈveɪʃnz/

Định nghĩa

noun

Sự cải tạo, việc trùng tu.

Ví dụ :

"The library will be closed next week for renovations. "
Thư viện sẽ đóng cửa vào tuần tới để tiến hành cải tạo.