Hình nền cho suspend
BeDict Logo

suspend

/səˈspɛnd/

Định nghĩa

verb

Đình chỉ, tạm dừng, hoãn.

Ví dụ :

Cuộc họp bị tạm dừng để ăn trưa.
verb

Đình chỉ, tạm đình chỉ, cho thôi việc tạm thời.

Ví dụ :

"to suspend a student from college; to suspend a member of a club"
Đình chỉ học sinh khỏi trường; đình chỉ hội viên khỏi câu lạc bộ.
verb

Làm lơ lửng, đình chỉ.

Ví dụ :

Nhà hóa học cẩn thận khuấy đều baking soda trong nước để làm cho nó lơ lửng, đồng thời khuấy liên tục để nó hòa tan và phản ứng với giấm.
verb

Ví dụ :

Nhân viên hãng hàng không đã hủy giá trị phiếu giảm giá chưa dùng trên vé của tôi để tôi có thể tiếp tục hành trình đến Lisbon.