Hình nền cho kaiju
BeDict Logo

kaiju

/ˈkai.d͡ʒu/

Định nghĩa

noun

Quái thú, yêu thú khổng lồ.

Ví dụ :

Sau khi xem phim Godzilla xong, em trai tôi bắt đầu giả làm quái thú khổng lồ, đi lại ầm ầm trong nhà và gầm rú rất to.