Hình nền cho giant
BeDict Logo

giant

/ˈdʒaɪ.ənt/

Định nghĩa

noun

Người khổng lồ, gã khổng lồ.

Ví dụ :

Những truyền thuyết cổ xưa kể về một gã khổng lồ sống trên núi.
noun

Khổng lồ, người khổng lồ.

Ví dụ :

Thần thoại Hy Lạp cổ đại kể về một người khổng lồ, một sinh vật với kích thước và sức mạnh phi thường, ám chỉ những người thuộc chủng tộc Gigantes trong thần thoại.
noun

Sao khổng lồ.

Ví dụ :

Nhà thiên văn học chỉ vào ngôi sao khổng lồ trong chòm sao đó, nó lớn hơn và sáng hơn nhiều so với những ngôi sao bình thường mà chúng ta thấy vào ban đêm (sao khổng lồ là một ngôi sao sáng hơn đáng kể so với các ngôi sao thuộc dãy chính có cùng nhiệt độ).
noun

Khung Ethernet quá khổ, gói tin Ethernet quá lớn.

Ví dụ :

Người kỹ thuật mạng phải xử lý sự cố một gói tin Ethernet quá khổ vì các tập tin trên máy tính quá lớn để gửi.