BeDict Logo

lurking

/ˈlɜːrkɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho lurking: Lặng lẽ theo dõi, đọc chùa.
verb

Lặng lẽ theo dõi, đọc chùa.

Tôi đã lặng lẽ theo dõi (hoặc đọc chùa) diễn đàn nhiếp ảnh trực tuyến cả tuần nay, học hỏi từ các chuyên gia trước khi dám đăng ảnh của mình.