Hình nền cho lurking
BeDict Logo

lurking

/ˈlɜːrkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ẩn nấp, rình rập.

Ví dụ :

Con mèo đang ẩn nấp sau ghế sofa, rình rập chờ vồ con chuột đồ chơi.
verb

Lặng lẽ theo dõi, đọc chùa.

Ví dụ :

Tôi đã lặng lẽ theo dõi (hoặc đọc chùa) diễn đàn nhiếp ảnh trực tuyến cả tuần nay, học hỏi từ các chuyên gia trước khi dám đăng ảnh của mình.