Hình nền cho monster
BeDict Logo

monster

/ˈmɒnstə(ɹ)/ /ˈmɑnstɚ/

Định nghĩa

noun

Quái vật, yêu quái, ác thú.

Ví dụ :

Lũ trẻ hét lên khi nhìn thấy con quái vật đáng sợ lấp ló trong hành lang tối om.
verb

Biến thành quái vật, quỷ hóa, xem như quái vật.

To make into a monster; to categorise as a monster; to demonise.

Ví dụ :

Những lời nhận xét khắc nghiệt của giáo viên đã hủy hoại sự tự tin của học sinh, khiến em ấy cảm thấy mình như một con quái vật vô dụng.