noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quái vật, yêu quái, ác thú. A terrifying and dangerous creature. Ví dụ : "The children screamed when they saw the monster lurking in the dark hallway. " Lũ trẻ hét lên khi nhìn thấy con quái vật đáng sợ lấp ló trong hành lang tối om. mythology literature story character being inhuman supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quái vật, yêu quái. A bizarre or whimsical creature. Ví dụ : "The children decided Grover was a cuddly monster." Bọn trẻ quyết định rằng Grover là một con quái vật đáng yêu. story mythology literature character supernatural inhuman being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỷ dữ, ác quỷ, yêu quái. A cruel or antisocial person, especially a criminal. Ví dụ : "Get away from those children, you meatheaded monster!" Tránh xa lũ trẻ ra, đồ ác quỷ đầu đất! character person inhuman moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quái vật, người dị dạng. A horribly deformed person. Ví dụ : "The boy, with his misshapen face and scarred hands, was considered a monster by some classmates. " Cậu bé đó, với khuôn mặt dị dạng và đôi tay đầy sẹo, bị một số bạn học xem như một quái vật, một người dị dạng. appearance body character person inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỷ sứ, đứa trẻ hư. A badly behaved child, a brat. Ví dụ : "Sit still, you little monster!" Ngồi yên nào, quỷ sứ nhỏ! character person family attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quái vật, yêu quái, vật khổng lồ. Something unusually large. Ví dụ : "The waves crashing on the beach were a monster of a size. " Những con sóng vỗ vào bờ biển to lớn đến mức trông như một vật khổng lồ vậy. appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên tài, quái kiệt. A prodigy; someone very talented in a specific domain. Ví dụ : "That dude playing guitar is a monster." Cái anh chàng chơi guitar kia đúng là một quái kiệt. ability person achievement quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quái vật, yêu quái, địch. A non-player character that player(s) fight against in role-playing games. Ví dụ : "The dungeon master created a powerful monster for the group of players to defeat. " Người quản trò đã tạo ra một con quái vật mạnh mẽ để nhóm người chơi đánh bại. game character entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Biến thành quái vật, quỷ hóa, xem như quái vật. To make into a monster; to categorise as a monster; to demonise. Ví dụ : "The teacher's harsh comments monstered the student's confidence. " Những lời nhận xét khắc nghiệt của giáo viên đã hủy hoại sự tự tin của học sinh, khiến em ấy cảm thấy mình như một con quái vật vô dụng. character inhuman action media society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành hạ, khủng bố, đối xử tàn tệ. To behave as a monster to; to terrorise. Ví dụ : "The bully monstered the smaller children on the playground, making them cry. " Tên côn đồ hành hạ đám trẻ con nhỏ hơn ở sân chơi, khiến chúng khóc thét. inhuman character action society moral literature mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rối, hành hạ. To harass. Ví dụ : "The bully was constantly monstering the smaller students at school. " Thằng bắt nạt đó liên tục quấy rối và hành hạ các học sinh nhỏ hơn ở trường. action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khổng lồ, to lớn, phi thường. Very large; worthy of a monster. Ví dụ : "He has a monster appetite." Anh ta có một sự thèm ăn kinh khủng/ghê gớm/khủng khiếp. quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, xuất sắc, đỉnh. Great; very good; excellent. Ví dụ : "My sister's cooking was a monster success at the family picnic. " Món ăn của chị tôi thành công đỉnh cao tại buổi dã ngoại gia đình. quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc