Hình nền cho roared
BeDict Logo

roared

/ɹɔːd/ /ɹɔɹd/

Định nghĩa

verb

Gầm, rống, thét.

Ví dụ :

Người giáo viên bực bội gầm lên với cả lớp ồn ào, "Trật tự!"