Hình nền cho roaring
BeDict Logo

roaring

/ˈɹɔːɹɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gầm, rống, gầm rú.

Ví dụ :

Con sư tử gầm rú đau đớn khi người thợ săn tiến lại gần.
noun

Ví dụ :

Sau khi nghe thấy tiếng thở lớn, bất thường của con ngựa đua trong lúc khám, bác sĩ thú y đã chẩn đoán nó mắc bệnh khò khè.