verb🔗ShareDậm chân, giẫm mạnh. To trample heavily."The angry child was stomping on his toys. "Đứa trẻ tức giận đang dậm chân mạnh lên đồ chơi của nó.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐấm đá, giẫm đạp, chà đạp. To severely beat someone physically or figuratively."The company was stomping out the competition by offering significantly lower prices. "Công ty đang chà đạp lên đối thủ cạnh tranh bằng cách đưa ra mức giá thấp hơn đáng kể.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareDậm chân, tiếng dậm chân. The act of one who stomps."The angry child's stomping echoed through the hallway as he went to his room. "Tiếng dậm chân bực tức của đứa trẻ vang vọng khắp hành lang khi nó đi về phòng.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareẦm ầm, thình thịch. In a way that stomps or suggests stomping; stompy; thumping."a stomping techno track"Một bản nhạc techno với tiết tấu ầm ầm.soundactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc