Hình nền cho reader
BeDict Logo

reader

/ˈɹiːdə/ /ˈɹidɚ/

Định nghĩa

noun

Độc giả, người đọc.

Ví dụ :

"an early reader, a talented reader"
Một người đọc sớm, một người đọc tài năng.
noun

Người đọc, người ngâm thơ.

Ví dụ :

Người ngâm thơ của câu lạc bộ kịch trường đang luyện tập đọc to bài thơ Shakespeare để chuẩn bị cho buổi biểu diễn sắp tới.
noun

Độc giả duyệt bản thảo, người đọc duyệt bản thảo.

Ví dụ :

Người đọc duyệt bản thảo của nhà xuất bản đã xem xét kỹ lưỡng bản viết tay và quyết định rằng nó chưa sẵn sàng để xuất bản.