verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, làm bộ, đóng kịch. To claim, to allege, especially when falsely or as a form of deliberate deception. Ví dụ : "The child was pretending to be asleep so he wouldn't have to eat his vegetables. " Đứa bé giả vờ ngủ để không phải ăn rau. character mind action communication moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, làm bộ, đóng kịch. To feign, affect (a state, quality, etc.). Ví dụ : "The child was pretending to be a superhero, running around with a towel as a cape. " Đứa bé đang giả vờ làm siêu anh hùng, chạy vòng quanh với một chiếc khăn tắm làm áo choàng. action character mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, làm bộ. To lay claim to (an ability, status, advantage, etc.). (originally used without to) Ví dụ : "He was pretending expertise in computers to get the job. " Anh ta giả vờ am hiểu về máy tính để có được công việc. character ability action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, làm bộ. To make oneself appear to do or be doing something; to engage in make-believe. Ví dụ : "The children were pretending to be astronauts, soaring through the imaginary cosmos. " Mấy đứa trẻ đang giả vờ làm phi hành gia, bay vút qua vũ trụ tưởng tượng. action character entertainment mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, làm bộ, vờ. To hold before, or put forward, as a cloak or disguise for something else; to exhibit as a veil for something hidden. Ví dụ : "She was pretending to be sick to avoid taking the test. " Cô ấy giả vờ bị ốm để khỏi phải làm bài kiểm tra. appearance character action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, làm bộ, ra vẻ. To intend; to design, to plot; to attempt. Ví dụ : "The rebels were pretending to storm the palace, but their real goal was to distract the guards. " Quân nổi dậy giả vờ tấn công cung điện, nhưng mục đích thật sự của chúng là đánh lạc hướng lính canh. action plan mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, làm bộ, đóng kịch. To hold before one; to extend. Ví dụ : "She was pretending her hand to the lost puppy so it would feel safe enough to come closer. " Cô ấy đang chìa tay ra, giả vờ như đang nâng niu chú chó con bị lạc để nó cảm thấy đủ an toàn mà đến gần hơn. action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả vờ, sự giả bộ, sự làm bộ. The act of imagining; make-believe Ví dụ : "The children's pretending was very creative; they pretended to be astronauts exploring the moon. " Trò chơi giả vờ của bọn trẻ rất sáng tạo; chúng giả bộ làm nhà du hành vũ trụ khám phá mặt trăng. mind action entertainment character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc