noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe go-kart, xe đua nhỏ. A go-cart. Ví dụ : "The kids raced their karts around the track at the amusement park. " Bọn trẻ đua xe go-kart của chúng quanh đường đua ở công viên giải trí. vehicle sport entertainment machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lái xe go-kart, Đua xe go-kart. To ride in a go-cart. Ví dụ : "After school, the kids will kart around the park. " Sau giờ học, bọn trẻ sẽ lái xe go-kart quanh công viên. sport vehicle entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc