Hình nền cho raced
BeDict Logo

raced

/reɪst/ /reɪsɪd/

Định nghĩa

verb

Đua, chạy đua.

Ví dụ :

Các tay đua đang đua xe vòng quanh đường đua.
verb

Đua, phân biệt chủng tộc.

Ví dụ :

Nghiên cứu đã gán chủng tộc cho các ứng viên dựa trên họ của họ, phân loại họ thành các nhóm để phân tích nguồn gốc dân tộc được nhận định.