verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đua, thi đua. To take part in a race (in the sense of a contest). Ví dụ : "The drivers were racing around the track." Các tay đua đang thi nhau chạy quanh đường đua. sport race action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đua, tranh đua. To compete against in such a race. Ví dụ : "I raced him to the car, but he was there first, so he got to ride shotgun." Tôi đua với anh ta đến xe, nhưng anh ta đến trước nên được ngồi ghế phụ. sport race entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đua, chạy đua, phóng nhanh. To move or drive at high speed; to hurry or speed. Ví dụ : "As soon as it was time to go home, he raced for the door." Vừa đến giờ về, anh ấy phóng nhanh ra cửa. sport vehicle action entertainment traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầm rú, chạy không tải. Of a motor, to run rapidly when not engaged to a transmission. Ví dụ : "The lawnmower's engine was racing, making a loud buzzing noise before the blades engaged. " Động cơ của máy cắt cỏ đang gầm rú, tạo ra tiếng ồn lớn trước khi lưỡi dao bắt đầu hoạt động. vehicle machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán chủng tộc, phân biệt chủng tộc. To assign a race to; to perceive as having a (usually specified) race. Ví dụ : "The teacher raced the students to different groups based on their chosen projects. " Giáo viên đã phân nhóm học sinh dựa trên dự án các em chọn, vô tình thể hiện sự phân biệt chủng tộc. race human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đua xe, môn đua. The sport of competing in races. Ví dụ : "My brother enjoys the racing at the local car show. " Anh trai tôi thích xem đua xe tại triển lãm xe hơi ở địa phương. sport race entertainment vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ San bằng, phá hủy hoàn toàn. To demolish; to level to the ground. Ví dụ : "The storm racing the old shed to the ground. " Cơn bão san bằng cái nhà kho cũ xuống đất. disaster action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạo, lướt qua. To scrape as if with a razor. Ví dụ : "The chef was racing the parmesan rind across the cheese plate with a paring knife. " Người đầu bếp đang dùng dao gọt vỏ, cạo mạnh lớp vỏ phô mai parmesan lên đĩa đựng phô mai. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc