noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu vết, vết tích. A mark left by something that has passed along. Ví dụ : "Can you see any tracks in the snow?" Bạn có thấy dấu vết gì trên tuyết không? environment nature animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu vết, vết chân. A mark or impression left by the foot, either of man or animal. Ví dụ : "The fox tracks were still visible in the snow." Vết chân cáo vẫn còn thấy rõ trên tuyết. animal mark nature sign environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn chân. The entire lower surface of the foot; said of birds, etc. Ví dụ : "The duck's tracks left muddy prints all over the patio after the rain. " Bàn chân vịt để lại những dấu chân lấm lem bùn khắp sân sau cơn mưa. anatomy animal bird body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường, lối đi, đường mòn. A road or other similar beaten path. Ví dụ : "Follow the track for a hundred metres." Đi theo con đường mòn này khoảng một trăm mét. way area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường, lối đi, hành trình. Physical course; way. Ví dụ : "Astronomers predicted the track of the comet." Các nhà thiên văn học đã dự đoán quỹ đạo đường đi của sao chổi. way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường đua, đường chạy. A path or course laid out for a race, for exercise, etc. Ví dụ : "The athletes ran round the track." Các vận động viên chạy vòng quanh đường chạy. sport race way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng đi, con đường, lộ trình. The direction and progress of someone or something; path. Ví dụ : "The dog followed the deer's tracks through the woods. " Con chó lần theo dấu vết, tức là hướng đi của con nai trong rừng. direction way position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường ray, đường tàu. The way or rails along which a train moves. Ví dụ : "They briefly closed the railway to remove debris found on the track." Họ đã đóng cửa tuyến đường sắt trong một thời gian ngắn để dọn dẹp mảnh vỡ tìm thấy trên đường ray. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảnh đất, vùng đất. A tract or area, such as of land. Ví dụ : "The developer bought a large tract of land to build a new housing community. " Nhà đầu tư đã mua một khoảnh đất lớn để xây dựng một khu dân cư mới. area property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường phố, nơi hành nghề của gái mại dâm. The street, as a prostitute's place of work. Ví dụ : "After dark, she walked the tracks hoping to find clients. " Sau khi trời tối, cô ta lượn lờ trên phố, mong tìm được khách mua dâm. place job society sex work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu vết, theo dõi. Awareness of something, especially when arising from close monitoring. Ví dụ : "The teacher keeps tracks on student progress through weekly quizzes. " Giáo viên theo dõi sát sao sự tiến bộ của học sinh thông qua các bài kiểm tra hàng tuần. mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vệt bánh xe. The distance between two opposite wheels on a same axletree. Ví dụ : "The train's tracks were widened to allow it to carry larger containers. " Khoảng cách giữa hai bánh xe đối diện trên cùng một trục của tàu hỏa đã được nới rộng để có thể chở những container lớn hơn. vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xích. Short for caterpillar track. Ví dụ : "The heavy snow made it difficult for the tractor to move without its tracks. " Tuyết dày khiến xe kéo khó di chuyển nếu không có xích. vehicle machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường đua, đường chạy. The pitch. Ví dụ : "The singer struggled to find the right notes within the song's tracks. " Ca sĩ đã rất vất vả để tìm đúng nốt nhạc trong đường chạy của bài hát. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản nhạc, Đường thu âm. Sound stored on a record. Ví dụ : "The DJ played some upbeat tracks from her favorite album. " Cô DJ đã chơi vài bản nhạc sôi động từ album yêu thích của cô ấy. music sound entertainment media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rãnh ghi, Đường rãnh. The physical track on a record. Ví dụ : "The record player's needle followed the grooves in the vinyl tracks. " Kim của máy hát đi theo các rãnh ghi trên đĩa than. music sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài hát. A song or other relatively short piece of music, on a record, separated from others by a short silence. Ví dụ : "My favourite track on the album is "Sunshine"." Bài hát tôi thích nhất trong album là "Sunshine". music entertainment sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường rãnh, vòng từ, vòng cung từ. A circular (never-ending) data storage unit on a side of magnetic or optical disk, divided into sectors. Ví dụ : "The computer's hard drive stores data in concentric tracks, similar to grooves on a vinyl record. " Ổ cứng máy tính lưu trữ dữ liệu trên các vòng từ đồng tâm, tương tự như các rãnh trên đĩa than. computing technology electronics machine device system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điền kinh. The racing events of track and field; track and field in general. Ví dụ : "My sister enjoys running, so she joined the school's tracks team. " Chị tôi thích chạy bộ, vì vậy chị ấy đã tham gia đội điền kinh của trường. sport race entertainment event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài nói, phiên thảo luận. A session talk on a conference. Ví dụ : ""At the technology conference, I attended several interesting tracks on artificial intelligence and cybersecurity." " Tại hội nghị công nghệ, tôi đã tham gia vài phiên thảo luận rất thú vị về trí tuệ nhân tạo và an ninh mạng. communication business education event organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp diễn, theo dõi, duy trì. To continue over time. Ví dụ : "The scientist carefully tracks the bird migration patterns over several years. " Nhà khoa học cẩn thận theo dõi sát sao đường đi di cư của loài chim qua nhiều năm. time process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo dấu, lần theo dấu vết. To follow the tracks of. Ví dụ : "My uncle spent all day tracking the deer, whose hoofprints were clear in the mud." Chú tôi dành cả ngày trời lần theo dấu vết con nai, dấu chân của nó hằn rõ trên bùn. nature action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để lại dấu, in dấu. To make tracks on. Ví dụ : "It's getting late; we should track on home. " Trời sắp tối rồi; chúng ta nên về nhà thôi. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu âm, ghi âm. To create a musical recording (a track). Ví dụ : "Lil Kyle is gonna track with that DJ next week." Tuần tới, Lil Kyle sẽ thu âm với DJ đó. music entertainment sound technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp lý, Ăn khớp, Thích hợp. To make sense; to be consistent with known information Ví dụ : "Her explanation tracks with what the other witnesses said, so I think she's telling the truth. " Lời giải thích của cô ấy ăn khớp với lời khai của những nhân chứng khác, nên tôi nghĩ cô ấy đang nói thật. logic communication language philosophy mind science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc