noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ trang trí nhỏ, vật dụng nhỏ. A small ornament of minor value. Ví dụ : "My grandmother's house was filled with knickknacks – small figurines and decorative plates. " Nhà bà tôi đầy những đồ trang trí nhỏ nhặt – nào là tượng nhỏ, nào là đĩa trang trí. item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc