Hình nền cho porcelain
BeDict Logo

porcelain

/ˈpoːslɘn/ /ˈpɔːsəlɪn/ /ˈpɔɹslɪn/

Định nghĩa

noun

Cây thổ phục linh.

Ví dụ :

Nhà thực vật học đã nghiên cứu cây thổ phục linh, một loại dây leo phổ biến trong các khu rừng ở miền đông Trung Quốc.
noun

Hoa hồng Trung Quốc.

A plant or flower of the repeat-blooming Chinese rose species Rosa chinensis.

Ví dụ :

Khu vườn của bà tôi tràn ngập những bông hoa hồng Trung Quốc xinh đẹp, những cánh hoa mỏng manh của chúng tô điểm thêm màu sắc cho cảnh quan suốt cả mùa hè.
noun

Chũm chọe.

Ví dụ :

Người chơi bộ gõ đã dùng một cái chũm chọe (loại cymbal mô phỏng kiểu Trung Quốc nhưng thường có ảnh hưởng của Thổ Nhĩ Kỳ) để tạo ra âm thanh lấp lánh trong buổi hòa nhạc của trường.
noun

Ví dụ :

Tôi và John đã là bạn bè từ khi còn là bạn cùng phòng ở đại học. Niềm tin rất quan trọng giữa những người bạn. Hồi còn nhút nhát, tôi thấy khó kết bạn.
noun

Đồ sứ tốt, vật phẩm bằng sứ có giá trị.

Ví dụ :

"Wiktionary is your friend."
Wiktionary như là một món đồ sứ tốt, luôn hữu ích cho bạn.
noun

Ví dụ :

Trong chương trình này, lớp `porcelain` có quyền truy cập đặc biệt vào dữ liệu riêng tư của lớp `customer`, cho phép nó cập nhật địa chỉ khách hàng.
noun

Ví dụ :

Bát đĩa và bồn cầu đều được làm bằng sứ.
noun

Ví dụ :

Triển lãm của bảo tàng trưng bày nhiều loại hàng châu, trong đó có một số hạt cườm nhỏ xinh xắn được các bộ lạc người Mỹ bản địa dùng làm tiền tệ.