BeDict Logo

porcelain

/ˈpoːslɘn/ /ˈpɔːsəlɪn/ /ˈpɔɹslɪn/
Hình ảnh minh họa cho porcelain: Hoa hồng Trung Quốc.
noun

Khu vườn của bà tôi tràn ngập những bông hoa hồng Trung Quốc xinh đẹp, những cánh hoa mỏng manh của chúng tô điểm thêm màu sắc cho cảnh quan suốt cả mùa hè.

Hình ảnh minh họa cho porcelain: Chũm chọe.
noun

Người chơi bộ gõ đã dùng một cái chũm chọe (loại cymbal mô phỏng kiểu Trung Quốc nhưng thường có ảnh hưởng của Thổ Nhĩ Kỳ) để tạo ra âm thanh lấp lánh trong buổi hòa nhạc của trường.

Hình ảnh minh họa cho porcelain: Người bạn, bạn bè.
noun

Tôi và John đã là bạn bè từ khi còn là bạn cùng phòng ở đại học. Niềm tin rất quan trọng giữa những người bạn. Hồi còn nhút nhát, tôi thấy khó kết bạn.

Hình ảnh minh họa cho porcelain: Sứ.
 - Image 1
porcelain: Sứ.
 - Thumbnail 1
porcelain: Sứ.
 - Thumbnail 2
Hình ảnh minh họa cho porcelain: Hàng châu, đồ sứ.
noun

Triển lãm của bảo tàng trưng bày nhiều loại hàng châu, trong đó có một số hạt cườm nhỏ xinh xắn được các bộ lạc người Mỹ bản địa dùng làm tiền tệ.