Hình nền cho minors
BeDict Logo

minors

/ˈmaɪnərz/ /ˈmaɪnɚz/

Định nghĩa

noun

Trẻ vị thành niên, người chưa thành niên.

Ví dụ :

Bán vũ khí cho trẻ vị thành niên dưới mười tám tuổi là phạm pháp.
noun

Ấu trùng, kiến thợ nhỏ.

Ví dụ :

Trong tổ kiến cắt lá, những ấu trùng, kiến thợ nhỏ tập trung chăm sóc khu vườn nấm, cẩn thận duy trì nó cho những con kiến lớn hơn.
noun

Vị từ nhỏ, thuật ngữ nhỏ.

Ví dụ :

Trong tam đoạn luận, "Tất cả sinh viên đều là người học; John là một sinh viên; vậy nên, John là một người học," vị từ nhỏ, hay chủ ngữ trong kết luận, là "John".