noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật trang trí, đồ trang trí. A plant, tile, etc. intended for use as decoration. Ví dụ : "The teacher displayed a decorative fern on her desk. " Cô giáo trưng bày một cây dương xỉ trang trí trên bàn làm việc của mình. art building item appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, để trang hoàng. That serves to decorate Ví dụ : "The teacher used decorative paper to make the classroom posters. " Cô giáo đã dùng giấy trang trí để làm áp phích cho lớp học thêm đẹp. appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc