Hình nền cho illegal
BeDict Logo

illegal

/ɪˈliːɡəl/ /ɪˈli.ɡəl/

Định nghĩa

noun

Bất hợp pháp, hành vi phạm pháp.

An illegal act or technique.

Ví dụ :

Việc sử dụng chứng minh thư giả là hành vi phạm pháp khiến anh ta bị đuổi học.
noun

Điệp viên bất hợp pháp, tình báo viên hoạt động chui.

Ví dụ :

Tên điệp viên bất hợp pháp đó được giao nhiệm vụ thu thập thông tin về kế hoạch của công ty đối thủ.
adjective

Giả mạo, không hợp lệ, không có thật.

Ví dụ :

Danh mục tem liệt kê một bộ tem bưu chính giả mạo từ quốc gia "Atheria," quốc gia này không hề tồn tại.
adjective

Bất hợp pháp, cư trú bất hợp pháp.

Ví dụ :

Người học sinh mới đối mặt với việc trục xuất vì cậu ấy là người nhập cư bất hợp pháp/cư trú bất hợp pháp.