Hình nền cho dubious
BeDict Logo

dubious

/ˈdjuːbi.əs/ /ˈdu.bi.əs/

Định nghĩa

adjective

Đáng ngờ, hoài nghi, mơ hồ.

Ví dụ :

Sau khi anh ta đưa ra những tuyên bố đáng ngờ về công ty, ngày càng ít người tin tưởng anh ta hơn.
adjective

Nghi ngờ, hoài nghi, lưỡng lự.

Ví dụ :

Lúc đầu cô ấy còn hơi nghi ngờ về kế hoạch của tôi, nhưng sau đó tôi đã thuyết phục được cô ấy hợp tác.