Hình nền cho kyat
BeDict Logo

kyat

/kiːˈɑːt/ /kiˈ(j)ɑt/

Định nghĩa

noun

Ki-at, đồng kyat Miến Điện.

Ví dụ :

"I need to exchange my dollars for kyat when I visit Myanmar. "
Tôi cần đổi đô la Mỹ sang kyat (đồng kyat Miến Điện) khi đến thăm Myanmar.