Hình nền cho currency
BeDict Logo

currency

/ˈkʌɹ.ən.si/ /ˈkɝ.ən.si/

Định nghĩa

noun

Tiền tệ, ngoại tệ.

Ví dụ :

"Wampum was used as a currency by Amerindians."
Wampum đã từng được người Mỹ bản địa sử dụng như một loại tiền tệ để trao đổi hàng hóa.
noun

Giá trị hiện hành, giá trị ước tính, tỷ giá chung.

Ví dụ :

Giá trị hiện hành của sự nổi tiếng trong giới thanh thiếu niên bây giờ là việc sở hữu chiếc điện thoại đời mới nhất.
noun

Lưu loát, trôi chảy.

Ví dụ :

Sự lưu loát trong diễn thuyết trước công chúng đã giúp nữ chính trị gia dễ dàng và đầy sức thuyết phục giải thích chính sách mới cho người dân.