adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng phẳng, trơn, đồng bằng. Flat, level. Ví dụ : "The park's path was very plain, a flat, level stretch of gravel. " Con đường trong công viên rất bằng phẳng, chỉ là một đoạn sỏi đá trải dài, trơn tru. "The park's lawn was perfectly plain and smooth. " Bãi cỏ trong công viên hoàn toàn bằng phẳng và mịn màng. geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giản dị, đơn giản, mộc mạc. Simple. Ví dụ : "My sister's outfit was plain, just a simple white t-shirt and jeans. " Bộ đồ của chị gái tôi rất giản dị, chỉ là một chiếc áo phông trắng đơn giản và quần jean. appearance style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiển nhiên, rõ ràng, dễ thấy. Obvious. Ví dụ : "The answer to the math problem was plain. " Câu trả lời cho bài toán đó hiển nhiên quá rồi. style appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rộng mở, thoáng đãng. Open. Ví dụ : "The park was plain and open, perfect for a picnic. " Công viên rộng mở và thoáng đãng, rất thích hợp cho một buổi dã ngoại. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình thường, không xinh, không hấp dẫn. Not unusually beautiful; unattractive. Ví dụ : "Throughout high school she worried that she had a rather plain face." Suốt thời trung học, cô ấy lo lắng rằng khuôn mặt mình khá bình thường, không xinh đẹp gì cho lắm. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thường. Not a trump. Ví dụ : "My sister's dress was plain blue, not a fancy, patterned one. " Áo đầm của chị tôi màu xanh dương thường thôi, không phải loại có hoa văn cầu kỳ. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng thắn, đơn giản, rõ ràng. Simply. Ví dụ : "I plain forgot." Tôi quên béng đi mất. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rõ ràng, minh bạch. Plainly; distinctly. Ví dụ : "Tell me plain: do you love me or no?" Nói rõ cho tôi biết đi: em yêu tôi hay không? language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời than, lời than vãn. A lamentation. Ví dụ : "Her plain for the lost cat filled the room with sorrow. " Lời than vãn của cô ấy về con mèo bị mất khiến cả căn phòng tràn ngập nỗi buồn. literature music emotion soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu ca, phàn nàn. To complain. Ví dụ : "My brother kept plain about the unfair test questions. " Anh trai tôi cứ kêu ca mãi về mấy câu hỏi kiểm tra không công bằng. communication language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Than vãn, kêu than. To lament, bewail. Ví dụ : "to plain a loss" Than vãn về một sự mất mát. emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng bằng, thảo nguyên. A land area free of woodland, cities, and towns; open country. Ví dụ : "There are several species of wild flowers growing in this field." Có nhiều loại hoa dại mọc trên cánh đồng bằng này. geography area environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng bằng, thảo nguyên. A wide, open space that is usually used to grow crops or to hold farm animals. Ví dụ : "A crop circle was made in a corn field." Một vòng tròn bí ẩn đã xuất hiện trên cánh đồng ngô rộng lớn. geography environment agriculture area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu trường, sân đấu. A place where competitive matches are carried out. Ví dụ : "The school's new sports plain is located just outside the city limits. " Sân đấu thể thao mới của trường nằm ngay bên ngoài khu vực hành chính của thành phố. sport place game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghĩa đen, cách nói thông thường. Any of various figurative meanings, regularly dead metaphors. Ví dụ : "The "fresh start" is a common plain, often used by teachers to describe a new school year. " "Khởi đầu mới" là một cách nói thông thường, quen thuộc, thường được giáo viên sử dụng để mô tả một năm học mới. language figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng bằng, bãi bằng. An expanse of land with relatively low relief, usually exclusive of forests, deserts, and wastelands. Ví dụ : "The farmer's fields were a vast plain, stretching as far as the eye could see. " Ruộng của người nông dân là một đồng bằng rộng lớn, trải dài đến tận chân trời. geography environment nature area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ San bằng, làm phẳng. To level; to raze; to make plain or even on the surface. Ví dụ : "The construction crew will plain the uneven ground before laying the patio stones. " Đội xây dựng sẽ san phẳng mặt đất gồ ghề trước khi lát đá cho sân. area geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rõ, giải thích. To make plain or manifest; to explain. Ví dụ : "The teacher plainly explained the complicated math problem to the students. " Giáo viên đã giải thích rõ ràng bài toán phức tạp cho học sinh. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng bằng, mặt phẳng. A level or flat surface. Ví dụ : "The park's wide, grassy plain was perfect for a picnic. " Bãi cỏ rộng và bằng phẳng trong công viên thật lý tưởng để tổ chức dã ngoại. geography area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt phẳng. A flat surface extending infinitely in all directions (e.g. horizontal or vertical plane). Ví dụ : "The architect drew a diagram of the plain on which the new house would be built. " Kiến trúc sư đã vẽ sơ đồ của mặt phẳng, nơi ngôi nhà mới sẽ được xây dựng. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cõi, bình diện. A level of existence or development. (eg, astral plane) Ví dụ : "My grandmother often spoke of the astral plane, a level of existence beyond our physical one. " Bà tôi thường kể về cõi astral, một bình diện tồn tại vượt xa cõi vật chất của chúng ta. philosophy being state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh, mặt phẳng. A roughly flat, thin, often moveable structure used to create lateral force by the flow of air or water over its surface, found on aircraft, submarines, etc. Ví dụ : "The airplane's wings are large, flat plains that create lift. " Cánh máy bay là những mặt phẳng rộng và bằng phẳng, tạo ra lực nâng giúp máy bay bay lên. vehicle nautical sailing technical machine part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng, miền. (Unicode) Any of a number of designated ranges of sequential code points. Ví dụ : "The programmer needed to check if the character code fell within the designated plain for accented letters. " Lập trình viên cần kiểm tra xem mã ký tự có nằm trong vùng (miền) mã đã được chỉ định cho các chữ cái có dấu hay không. computing number range technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt phẳng. An imaginary plane which divides the body into two portions. Ví dụ : "The doctor used the anatomical plain to show where the patient's fractured bone was located. " Bác sĩ đã sử dụng mặt phẳng giải phẫu để chỉ ra vị trí xương bị gãy của bệnh nhân. body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bào A tool for smoothing wood by removing thin layers from the surface. Ví dụ : "The carpenter used a plain to smooth the rough edges of the wooden table. " Người thợ mộc dùng cái bào để làm mịn những cạnh thô của chiếc bàn gỗ. utensil machine work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy bay, phi cơ. An airplane; an aeroplane. Ví dụ : "My father flies a small plain for local deliveries. " Bố tôi lái một chiếc máy bay nhỏ để giao hàng trong vùng. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm giáp. Any of various nymphalid butterflies, of various genera, having a slow gliding flight. Also called aeroplanes. Ví dụ : "The children spotted a beautiful plain butterfly flitting around the garden. " Bọn trẻ nhìn thấy một con bướm giáp tuyệt đẹp đang bay lượn quanh khu vườn. animal insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bướm phocides. The butterfly Bindahara phocides, family Lycaenidae, of Asia and Australasia. Ví dụ : "The plain is a type of butterfly found in Asia and Australasia. " Loài bướm plain, hay còn gọi là bướm phocides, là một loại bướm được tìm thấy ở châu Á và châu Úc. animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chi Đoát, cây Đoát. A deciduous tree of the genus Platanus. Ví dụ : "The park had a beautiful, large plain. " Công viên có một cây đoát to lớn và rất đẹp. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây phong lá rộng. (Northern UK) A sycamore. Ví dụ : "My grandfather planted a plain in his garden last spring. " Ông tôi đã trồng một cây phong lá rộng trong vườn vào mùa xuân năm ngoái. nature plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc