adverb🔗ShareHào phóng, xa hoa, phung phí. In a lavish manner, expending profusely."He was noted to entertain lavishly, throwing the biggest and best parties in town."Ông nổi tiếng là người rất thích tổ chức tiệc tùng xa hoa, thường xuyên mở những bữa tiệc lớn nhất và hoành tráng nhất thị trấn.styleappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc