Hình nền cho lavishly
BeDict Logo

lavishly

/ˈlævɪʃli/

Định nghĩa

adverb

Hào phóng, xa hoa, phung phí.

Ví dụ :

Ông nổi tiếng là người rất thích tổ chức tiệc tùng xa hoa, thường xuyên mở những bữa tiệc lớn nhất và hoành tráng nhất thị trấn.