verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phung phí, vung tay quá trán. To give out extremely generously; to squander. Ví dụ : "They lavished money on the dinner." Họ phung phí tiền vào bữa tối. style business economy finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban phát, choGenerously đi rộng rãi. To give out to (somebody) extremely generously. Ví dụ : "They lavished him with praise." Họ hết lời ca ngợi anh ấy. value business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào phóng, phung phí, dư dả. Expending or bestowing profusely; profuse; prodigal. Ví dụ : "lavish of money; lavish of praise" Hào phóng trong việc tiêu tiền; rộng rãi trong việc khen ngợi. style quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa hoa, lãng phí. Superabundant; excessive Ví dụ : "lavish meal" Bữa ăn xa hoa, lãng phí. amount quality style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc