noun🔗ShareGiải trí, sự tiêu khiển. Entertainment; pleasure."The evening's entertainment was a wonderful family dinner. "Hình thức giải trí của buổi tối hôm đó là một bữa tối gia đình ấm cúng.entertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTiếp đãi, sự chiêu đãi. Reception of a guest; welcome."The hotel offered a warm entertain of new guests. "Khách sạn đã có sự tiếp đón nồng hậu dành cho những vị khách mới.entertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiải trí, tiêu khiển, làm cho vui. To amuse (someone); to engage the attention of agreeably."The motivational speaker not only instructed but also entertained the audience."Diễn giả truyền động lực không chỉ hướng dẫn mà còn làm cho khán giả cảm thấy vui vẻ và thích thú.entertainmentactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTiếp đãi, chiêu đãi, mời khách. To have someone over at one's home for a party or visit."They enjoy entertaining a lot."Họ rất thích mời khách đến nhà chơi và ăn uống.entertainmentfamilyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXem xét, cân nhắc. To receive and take into consideration; to have a thought in mind."The committee would like to entertain the idea of reducing the budget figures."Ủy ban muốn xem xét ý tưởng giảm các số liệu ngân sách.mindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐãi, tiếp đãi, chiêu đãi. To take or keep in one's service; to maintain; to support; to harbour; to keep."The company will entertain a few interns during the summer. "Công ty sẽ nhận và chu cấp cho một vài thực tập sinh trong suốt mùa hè.servicejobfamilyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐương đầu, nghênh chiến. To meet or encounter, as an enemy."The rival team is expected to enter the tournament, hoping to defeat us. "Đội đối thủ dự kiến sẽ tham gia giải đấu, hy vọng được nghênh chiến chúng ta và đánh bại chúng ta.militarywarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDẫn dắt, Đưa đi, Giới thiệu. To lead on; to bring along; to introduce."The teacher will entertain a few extra students in the class to help them catch up. "Giáo viên sẽ dẫn dắt thêm một vài học sinh yếu trong lớp để giúp các em theo kịp chương trình.entertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc