verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ mồ hôi, ra mồ hôi. To emit sweat. Ví dụ : "After running to catch the bus, I was sweating. " Sau khi chạy đuổi theo xe buýt, tôi đổ mồ hôi đầm đìa. body physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Toát mồ hôi, đổ mồ hôi. To cause to excrete moisture through skin. Ví dụ : "The hot sun was sweating the paint off the old fence. " Mặt trời nóng gay gắt làm cho sơn trên hàng rào cũ chảy mồ hôi ra. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ mồ hôi, làm việc cật lực, vất vả. To work hard. Ví dụ : "The student was sweating over his math homework, trying to finish it before bedtime. " Cậu học sinh đang đổ mồ hôi làm bài tập toán, cố gắng hoàn thành trước giờ đi ngủ. work action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc lột, vắt sức. To extract money, labour, etc. from, by exaction or oppression. Ví dụ : "to sweat a spendthrift" Bóc lột một kẻ ăn chơi trác táng để moi tiền. economy business work finance society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, áy náy. To worry. Ví dụ : "He's been sweating the exam results all week. " Anh ấy đã lo sốt vó về kết quả thi cả tuần nay rồi. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lo lắng, áy náy, bồn chồn. To worry about (something). Ví dụ : "She was sweating the details of her presentation all week, hoping it would go well. " Cả tuần nay cô ấy cứ bồn chồn lo lắng về từng chi tiết nhỏ của bài thuyết trình, mong là mọi thứ sẽ suôn sẻ. mind attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ mồ hôi, ra mồ hôi. To emit, in the manner of sweat. Ví dụ : "to sweat blood" Đổ mồ hôi sôi nước. physiology body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ mồ hôi, toát mồ hôi. To emit moisture. Ví dụ : "After running to catch the bus, I was sweating. " Sau khi chạy đuổi theo xe buýt, tôi toát mồ hôi đầm đìa. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàn, trét. To solder (a pipe joint) together. Ví dụ : "The plumber was sweating the copper pipes together to fix the leak. " Để sửa chỗ rò rỉ, người thợ sửa ống nước đang hàn các ống đồng lại với nhau. technical utility industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Toát mồ hôi, lo lắng, căng thẳng. To stress out. Ví dụ : "Maria is really sweating about her final exam next week. " Maria đang "toát mồ hôi" vì bài thi cuối kỳ tuần tới, lo lắng lắm luôn ấy. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ mồ hôi. To cook slowly at low heat, in shallow oil and without browning, to reduce moisture content. Ví dụ : "The chef was sweating the onions in olive oil until they were soft and translucent. " Đầu bếp đang xào hành tây trong dầu ô liu ở lửa nhỏ cho đến khi chúng mềm và trong veo. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hao mòn kim loại (tiền xu). To remove a portion of (a coin), as by shaking it with others in a bag, so that the friction wears off a small quantity of the metal. Ví dụ : "He was caught sweating coins by shaking them in a leather pouch to collect the metal dust. " Hắn bị bắt quả tang đang "rút ruột" tiền xu bằng cách xóc chúng trong túi da để thu gom bụi kim loại. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đền tội, chịu phạt. To suffer a penalty; to smart for one's misdeeds. Ví dụ : "After lying to his parents, John was really sweating it when they found out the truth. " Sau khi nói dối bố mẹ, John thực sự lo sốt vó vì biết mình sẽ phải đền tội khi họ phát hiện ra sự thật. suffering guilt emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm ráo mồ hôi (cho ngựa). To scrape the sweat from (a horse). Ví dụ : "After the long ride, the stablehand started sweating the tired horse to cool it down. " Sau chuyến đi dài, người giữ ngựa bắt đầu làm ráo mồ hôi cho con ngựa mệt mỏi để làm mát nó. animal sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ mồ hôi, sự đổ mồ hôi. The production and evaporation of a watery fluid called sweat that is excreted by the sweat glands in the skin of mammals. Ví dụ : "The intense exercise caused a significant sweating. " Bài tập cường độ cao đã gây ra sự đổ mồ hôi đáng kể. physiology body medicine biology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất nhầy, chất keo. Mucilage, especially of cocoa. Ví dụ : "During chocolate production, the beans develop a desirable sweating, which contributes to the final flavor of the chocolate. " Trong quá trình sản xuất sô cô la, hạt ca cao phát triển một lớp chất nhầy có lợi, góp phần tạo nên hương vị cuối cùng của sô cô la. food substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp chảo, Xào áp chảo. The gentle heating of vegetables in oil or butter. Ví dụ : "The chef emphasized the importance of the sweating of the onions before adding the other ingredients to ensure a rich, deep flavor in the soup. " Đầu bếp nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xào áp chảo hành tây trước khi cho các nguyên liệu khác vào để đảm bảo hương vị đậm đà, sâu sắc cho món súp. food vegetable utensil agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ mồ hôi, ướt đẫm mồ hôi. Giving off sweat. Ví dụ : "A sweating man stepped out of the sauna, wrapping himself in a towel." Một người đàn ông ướt đẫm mồ hôi bước ra khỏi phòng xông hơi, quấn mình trong chiếc khăn tắm. body physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc