Hình nền cho sweating
BeDict Logo

sweating

/ˈswɛtɪŋ/ /ˈswɛdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đổ mồ hôi, ra mồ hôi.

Ví dụ :

"After running to catch the bus, I was sweating. "
Sau khi chạy đuổi theo xe buýt, tôi đổ mồ hôi đầm đìa.
verb

Làm hao mòn kim loại (tiền xu).

Ví dụ :

Hắn bị bắt quả tang đang "rút ruột" tiền xu bằng cách xóc chúng trong túi da để thu gom bụi kim loại.
noun

Áp chảo, Xào áp chảo.

Ví dụ :

Đầu bếp nhấn mạnh tầm quan trọng của việc xào áp chảo hành tây trước khi cho các nguyên liệu khác vào để đảm bảo hương vị đậm đà, sâu sắc cho món súp.