Hình nền cho marathon
BeDict Logo

marathon

/ˈmæɹəθən/ /ˈmæɹəˌθɑn/

Định nghĩa

noun

Ma-ra-tông, cuộc đua ma-ra-tông.

A 42.195 kilometre (26 mile 385 yard) road race.

Ví dụ :

"My uncle ran in the city marathon last weekend. "
Cuối tuần trước, chú tôi đã chạy cuộc đua ma-ra-tông của thành phố.