noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma-ra-tông, cuộc đua ma-ra-tông. A 42.195 kilometre (26 mile 385 yard) road race. Ví dụ : "My uncle ran in the city marathon last weekend. " Cuối tuần trước, chú tôi đã chạy cuộc đua ma-ra-tông của thành phố. sport race achievement event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường kỳ, kéo dài. (by extension) Any extended or sustained activity. Ví dụ : "He had a cleaning marathon the night before his girlfriend came over." Anh ấy đã có một buổi dọn dẹp nhà cửa trường kỳ/kéo dài vào đêm trước khi bạn gái anh ấy đến chơi. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy marathon. To run a marathon. Ví dụ : "My brother is marathoning all weekend to finish his research paper. " Anh trai tôi cắm đầu chạy marathon cuối tuần này để xong bài nghiên cứu. sport race action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cày, xem liền tù tì. To watch or read a large number of instalments of (a film, book, TV series, etc.) in one sitting. Ví dụ : "I marathon-watched all three seasons of the new science fiction show last weekend. " Cuối tuần trước tôi đã cày hết cả ba mùa của bộ phim khoa học viễn tưởng mới đó rồi. entertainment media action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc