Hình nền cho expending
BeDict Logo

expending

/ɪkˈspɛndɪŋ/ /ɛkˈspɛndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tiêu thụ, tiêu dùng, sử dụng, hao tổn.

Ví dụ :

"The runner was expending a lot of energy during the marathon. "
Người chạy bộ đã hao tổn rất nhiều năng lượng trong suốt cuộc đua marathon.