Hình nền cho parties
BeDict Logo

parties

/ˈpɑːtiz/ /ˈpɑɹtiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hợp đồng yêu cầu bên A phải trả phí.
verb

Ăn chơi, Trác táng, Bừa bãi.

Ví dụ :

Sau khi tốt nghiệp đại học, Mark quyết định đi du lịch châu Âu và ăn chơi trác táng trước khi ổn định với một sự nghiệp nghiêm túc.