noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hốc nhỏ, khoang nhỏ. A little hollow; a loculus. Ví dụ : "The tomato, when sliced, revealed several juicy locules filled with seeds. " Khi cắt quả cà chua ra, ta thấy có vài hốc nhỏ mọng nước chứa đầy hạt. part biology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc