Hình nền cho honeycomb
BeDict Logo

honeycomb

/ˈhʌniːkəʊm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nuôi ong cẩn thận lấy một khung đầy tổ ong ra khỏi thùng.
noun

Ví dụ :

Móng bê tông của tòa nhà trường học mới có nhiều chỗ rỗ tổ ong thấy rõ, cho thấy vữa đã không lấp đầy hoàn toàn các khoảng trống giữa các viên đá.
noun

Ví dụ :

Thiết kế dạng tổ ong của tấm pin mặt trời giúp nó hấp thụ được nhiều ánh sáng mặt trời hơn, từ đó tăng khả năng tạo ra năng lượng.