noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghế tình yêu, ghế đôi. A small sofa for two people, British: two-seater settee. Ví dụ : "After a long day at work, Maria relaxed on the loveseat with a cup of tea. " Sau một ngày dài làm việc, Maria thư giãn trên chiếc ghế tình yêu với một tách trà. item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc