noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường kỷ, ghế bành dài. A long seat with a back, made to accommodate several persons at once; a sofa. Ví dụ : "After a long day, I relaxed on the settee with a good book and a cup of tea. " Sau một ngày dài, tôi thư giãn trên chiếc trường kỷ với một cuốn sách hay và một tách trà. building property item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuồng xẹt-ti. A vessel with a very long, sharp prow, carrying two or three masts with lateen sails, used in the Mediterranean. Ví dụ : "From the lookout, the captain spotted a settee on the horizon, its lateen sails hinting at a pirate vessel. " Từ vọng lâu, thuyền trưởng nhìn thấy một chiếc xuồng xẹt-ti ở chân trời, những cánh buồm hình tam giác của nó gợi ý về một con tàu của hải tặc. nautical vehicle sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc