Hình nền cho mealtimes
BeDict Logo

mealtimes

/ˈmiːltaɪmz/

Định nghĩa

noun

Giờ ăn, bữa ăn.

Ví dụ :

"Sentence: "The school cafeteria is very noisy during mealtimes." "
Nhà ăn của trường rất ồn ào vào giờ ăn trưa.