Hình nền cho memorizing
BeDict Logo

memorizing

/ˈmɛməˌraɪzɪŋ/ /ˈmɛmɔˌraɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Học thuộc lòng, ghi nhớ.

Ví dụ :

Học sinh đó đang dành thêm thời gian học thuộc lòng các từ vựng cho bài kiểm tra sắp tới.