Hình nền cho facility
BeDict Logo

facility

/fəˈsɪlɪti/

Định nghĩa

noun

Sự dễ dàng, tính dễ dàng.

Ví dụ :

Chương trình toán học mới có sự dễ dàng trong việc giải thích phân số, giúp học sinh dễ dàng nắm bắt khái niệm.
noun

Ví dụ :

Cơ sở hạ tầng giao thông ở Bangkok không đủ để ngăn chặn tình trạng tắc nghẽn giao thông thường xuyên xảy ra vào giờ cao điểm.
noun

Ví dụ :

Cơ sở nghiên cứu mới này được trang bị công nghệ tiên tiến cho các thí nghiệm khoa học.
noun

Ví dụ :

Nhà chính trị đã lợi dụng sự khờ khạo của cử tri để dễ dàng lung lay ý kiến của họ trong suốt chiến dịch tranh cử.