BeDict Logo

facility

/fəˈsɪlɪti/
Hình ảnh minh họa cho facility: Cơ sở, tiện nghi, trang thiết bị.
noun

Cơ sở hạ tầng giao thông ở Bangkok không đủ để ngăn chặn tình trạng tắc nghẽn giao thông thường xuyên xảy ra vào giờ cao điểm.

Hình ảnh minh họa cho facility: Khờ khạo, ngây ngô, dễ bảo.
noun

Nhà chính trị đã lợi dụng sự khờ khạo của cử tri để dễ dàng lung lay ý kiến của họ trong suốt chiến dịch tranh cử.