BeDict Logo

mendicant

/ˈmɛn.dɪ.kənt/
Hình ảnh minh họa cho mendicant: Ăn xin, khất thực.
 - Image 1
mendicant: Ăn xin, khất thực.
 - Thumbnail 1
mendicant: Ăn xin, khất thực.
 - Thumbnail 2
adjective

Người dân thị trấn đã quen với việc nhìn thấy các thầy tu khất thực, đi từ nhà này sang nhà khác, khiêm tốn xin thức ăn và của bố thí để nuôi sống dòng tu của họ.