noun🔗ShareLòng tốt, sự tử tế, đức tính tốt bụng. The state of being kind."Her kindness towards her classmates made them feel welcome at school. "Lòng tốt của cô ấy đối với các bạn cùng lớp đã khiến họ cảm thấy được chào đón ở trường.charactermoralphilosophyattitudequalityhumanbeingvaluemindemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLòng tốt, sự tử tế. An instance of kind or charitable behaviour."How can I thank you for your many kindnesses?"Tôi có thể cảm ơn bạn thế nào cho hết những việc tốt mà bạn đã làm cho tôi?charactermoralattitudevaluehumanactionemotionqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc