noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin xỏ, sự van xin, sự cầu xin. The act of one who begs. Ví dụ : "The dog's constant begging at the dinner table was annoying the guests. " Việc con chó cứ liên tục xin ăn ở bàn ăn tối khiến các vị khách cảm thấy khó chịu. action human demand way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin ăn, ăn xin, van xin. To request the help of someone, often in the form of money. Ví dụ : "He begged on the street corner from passers-by." Anh ấy ăn xin ở góc đường từ những người đi ngang qua. aid finance human economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Van xin, cầu xin. To plead with someone for help, a favor, etc.; to entreat. Ví dụ : "He begged her to go to the prom with him." Anh ấy van xin cô ấy đi dự vũ hội với anh. action demand attitude communication human aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt vấn đề, Giả định. In the phrase beg the question: to assume. Ví dụ : "The argument that everyone should get a raise because the company is successful is begging the question of whether individual contributions actually warranted a raise. " Lập luận rằng mọi người nên được tăng lương vì công ty thành công đang đặt vấn đề/giả định rằng đóng góp của từng cá nhân thực sự xứng đáng được tăng lương. language linguistics logic philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi ra, đặt ra. In the phrase beg the question: to raise (a question). Ví dụ : "The article on student loan debt begs the question: how will these young people afford homes? " Bài báo về nợ vay sinh viên gợi ra một câu hỏi: những người trẻ này sẽ mua nhà bằng cách nào? language word logic philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin làm giám hộ, xin cử người giám hộ. To ask to be appointed guardian for, or to ask to have a guardian appointed for. Ví dụ : "Since her parents were unable to care for her, the lawyer was begging the court to appoint her aunt as her legal guardian. " Vì bố mẹ cô bé không thể chăm sóc cho cô, luật sư đang khẩn khoản xin tòa án cử dì của cô bé làm người giám hộ hợp pháp. law family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc