Hình nền cho begging
BeDict Logo

begging

/ˈbɛɡɪŋ/

Định nghĩa

noun

Xin xỏ, sự van xin, sự cầu xin.

Ví dụ :

Việc con chó cứ liên tục xin ăn ở bàn ăn tối khiến các vị khách cảm thấy khó chịu.
verb

Đặt vấn đề, Giả định.

Ví dụ :

Lập luận rằng mọi người nên được tăng lương vì công ty thành công đang đặt vấn đề/giả định rằng đóng góp của từng cá nhân thực sự xứng đáng được tăng lương.
verb

Xin làm giám hộ, xin cử người giám hộ.

Ví dụ :

Vì bố mẹ cô bé không thể chăm sóc cho cô, luật sư đang khẩn khoản xin tòa án cử dì của cô bé làm người giám hộ hợp pháp.