noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ăn xin, kẻ ăn mày. A person who begs. Ví dụ : "The beggar asked people for money outside the train station. " Người ăn xin xin tiền mọi người bên ngoài nhà ga xe lửa. person human society job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ăn xin, kẻ ăn mày. A person suffering from extreme poverty. Ví dụ : "The beggar on the street had no shoes and asked people for food. " Người ăn xin trên đường phố không có giày dép và xin mọi người thức ăn. person human society suffering economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ hèn hạ, quân vô lại. (sometimes affectionate) A mean or wretched person; a scoundrel. Ví dụ : "That beggar of a student always complained about having no money, even though he clearly had plenty of snacks in his backpack. " Thằng cha sinh viên vô lại đó lúc nào cũng than không có tiền, dù rõ ràng là nó có cả đống đồ ăn vặt trong ba lô. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ chó chết, thằng chó chết. A minced oath for bugger. Ví dụ : ""He muttered a beggar under his breath when he dropped his books." " Hắn lẩm bẩm "đồ chó chết" khi làm rơi sách. curse language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bần cùng hóa, làm cho khánh kiệt. To make a beggar of someone; impoverish. Ví dụ : "The company's poor management practices effectively begged many of its employees. " Cách quản lý yếu kém của công ty đã bần cùng hóa rất nhiều nhân viên của mình. economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm khánh kiệt, hơn hẳn. To exhaust the resources of; to outdo. Ví dụ : "The beauty of the sunset beggars description; it's simply breathtaking. " Vẻ đẹp của cảnh hoàng hôn vượt quá mọi lời diễn tả; nó thật sự làm choáng ngợp. economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc